- Thông số kỹ thuật :
| Mục | Richon-180P | Richon-180G | Richon-180MP |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng | Hạt trắng | Ngọc trai trắng siêu nhỏ |
| Diện tích bề mặt riêng BET, m 2 /g | 161-190 | 161-190 | 161-190 |
| Hàm lượng SiO 2 (trên cơ sở khô) (Min) ≥ % | 90 | 90 | 90 |
| Hàm lượng SiO 2 (Min) ≥ % | 98 | 98 | 98 |
| Mất mát khi sấy khô (105 ℃ , 2 giờ), % | 4.0-8.0 | 4.0-8.0 | 4.0-8.0 |
| Mất mát khi đốt cháy (trên cơ sở khô ) (Tối đa) ≤ % | 7.0 | 7.0 | 7.0 |
| Giá trị pH | 5.0-8.0 | 5.0-8.0 | 5.0-8.0 |
| Hàm lượng Fe (Tối đa) ≤ mg/kg | 500 | 500 | 500 |
| Giá trị hấp thụ DBP, cm 3 /g | 2,00-3,50 | 2,00-3,50 | 2,00-3,50 |
| Chất tan trong nước (Tối đa) ≤ % | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Kích thước hạt | |||
| Dư lượng trên sàng 45μm (Tối đa) ≤ % | 0,5 | – | – |
| Lượng cặn còn lại trên sàng 80 mesh (Tối thiểu) ≥ % | – | 75 | 80 |
- Tính chất: Không tan trong nước và axit; tan trong xút ăn da và axit flohydric.
- Ứng dụng: Chủ yếu được sử dụng làm chất độn cho lốp xe, đế giày nhựa, cũng được sử dụng trong thuốc trừ sâu, thuốc phiện và
các hợp chất silicon khác.
- Đóng gói: Trong bao 20kg.
- Bảo quản: Đậy kín hộp ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh để sản
phẩm tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.


